喪門星

sàng mén xīng tang môn tinh

Hán Việt: tang môn tinh · Pinyin: sàng mén xīng

Tổng quan

sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (tang) + (môn) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo | phiên âm Đài Loan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱争吵的人。比喻带来灾祸或者晦气的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.值年的凶煞。多用作詈语,称恶人或使人倒霉的人。

Eng

  • CC-CEDICT messenger of death|person bringing bad luck|Taiwan pr. [sang1 men2 xing1]
  • Cihui messenger of death; person bringing bad luck; Taiwan pr.