喪門神

sāng mén shén tang môn thần

Hán Việt: tang môn thần · Pinyin: sāng mén shén

Tổng quan

sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo

Cấu tạo: (tang) + (môn) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứ giả của cái chết | người mang lại xui xẻo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指专管死丧哭泣的凶神,比喻给人带来晦气的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即丧门星。

Eng

  • CC-CEDICT messenger of death|person bringing bad luck
  • Cihui messenger of death; person bringing bad luck