个中人

gè zhōng réncá trung nhân

Hán Việt: cá trung nhân · Pinyin: gè zhōng rén

Tổng quan

người trong cuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

个中:其中。此中人。指亲历其境或深明其中情理的人。也指风尘中人,妓女。

Cấu tạo: 箇 (cá) + 中 (trung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người trong cuộc
  • Biên soạn a person in the know

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个中:其中。此中人。指亲历其境或深明其中情理的人。也指风尘中人,妓女。

Eng

  • Cihui a person in the know
  • Tần suất từ n. a person in the know

other

  • Nguồn khác Chỉ cho người lãnh ngộ được tự tánh
  • Nguồn khác 若能知雲月是同,溪山各異,便見但知作佛,愁什麼眾生? 如此,則三玄三要八字打開,五位君臣一筆句下。諸人還見麼? 出頭天外看,須是個中人。 VNNL q
  • Nguồn khác Các vị có thấy chăng? Ngẩng đầu nhìn trời cao phải là người trong đây

Từ liên quan

Gần nghĩa

箇中人 · 箇中意 · 个中 · 中人 · 箇中 · 个中事 · 个中滋味 · 个中之人