Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 個 个[ge4]

箇中 · 箇舊 · 箇般 · 箇里 · 箇中人 · 箇中意 · 箇倒斷 · 底箇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggo2
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkah
Baxter-Sagartkˤa[r]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤa[r]-s
Phản thiết古賀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái, quả. Tục gọi một quả là {nhất cá} [一箇]. Lời nói chỉ vào cái gì. Như {giá cá} [這箇] cái ấy. Có khi viết là [个] hay [個].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rá rổ rá [Eng: closely-woven basket]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「箇舊縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 铬gè金属元素,符号cr(chromium)。银灰色的结晶体,质硬而脆,是制造不锈钢、高速钢等的重要原料。在别种金属上镀铬可以防锈。它和铁、锰等都是黑色金属。也叫克罗 米。 【铬钢】含铬的合金钢,质地坚硬,耐磨、耐腐蚀,不生锈,可用来制造机器和工具。 【铬镍钢】含铬、镍的合金钢,机械强度高,硬度和韧性大,耐热,耐腐蚀,用于制造飞机、汽车、拖拉机等的重要机件。 【铬镍矿】铬和铁的氧化物,是主要的含铬矿石≮褐色,多是粒状、块状或豆状,是重要的冶金原料,又供制颜料。 铬gé钩。兵器。 铬luò剃发。 铬gè金属元素,符号cr。银灰色结晶体,质硬而脆,是制造…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 個|个[ge4]

ja

  • JMdict counter used with Sino-Japanese words
  • JMdict general-purpose counter|... years old

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古賀切【集韻】【韻會】居賀切。【正韻】古荷切,𠀤音吤。數也。 又【揚子·方言】箇,枚也。【郭註】爲枚數也。【荀子·議兵篇】負矢五十箇。【集韻】亦作个、介。俗作個。

Thuyết Văn

竹枚也。 从竹。固聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹梃自其徑直言之。竹枚自其圜圍言之。一枚謂之一箇也。方言曰。箇、枚也。 古賀切。按古音在五部。

【箇】 (cá) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 竹 (trúc (Cây trúc)) Phiên thiết: Cổ hạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 賀 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) mai (Cái quả) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 个 · 個 · 个 · 个 · 個