箇
cáNôm cá
Hán Việt: cá · Pinyin: gě · Nôm: cá
Tổng quan
Tục dùng như chữ { cá { [箇]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gě |
|---|---|
| Hán Việt | cá |
| Âm Nôm | có |
| Quảng Đông | go2 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄍㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kah |
| Baxter-Sagart | kˤa[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤa[r]-s |
| Phản thiết | 古賀切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 箇 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái, quả. Tục gọi một quả là nhất cá [一箇]. Lời nói chỉ vào cái gì. Như giá cá [這箇] cái ấy. Có khi viết là [个] hay [個]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm có có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi [Eng: have husband, have money; to scowl, have property; sometimes; can, elderly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cá cá biệt; cá nhân; cá tính [Eng: particular; individual; personality]
- Bảng Tra Chữ Nôm rá rổ rá [Eng: closely-woven basket]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「箇舊縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 铬gè金属元素,符号cr(chromium)。银灰色的结晶体,质硬而脆,是制造不锈钢、高速钢等的重要原料。在别种金属上镀铬可以防锈。它和铁、锰等都是黑色金属。也叫克罗 米。 【铬钢】含铬的合金钢,质地坚硬,耐磨、耐腐蚀,不生锈,可用来制造机器和工具。 【铬镍钢】含铬、镍的合金钢,机械强度高,硬度和韧性大,耐热,耐腐蚀,用于制造飞机、汽车、拖拉机等的重要机件。 【铬镍矿】铬和铁的氧化物,是主要的含铬矿石≮褐色,多是粒状、块状或豆状,是重要的冶金原料,又供制颜料。 铬gé钩。兵器。 铬luò剃发。 铬gè金属元素,符号cr。银灰色结晶体,质硬而脆,是制造不锈钢﹑高速钢等的重要原料。在别种金属上镀铬可以防锈。
Eng
- CC-CEDICT variant of 個, 个[ge4]
- JMdict counter used with Sino-Japanese words
- JMdict general-purpose counter
- JMdict years old
ja
- JMdict 箇(か)
- JMdict 箇(つ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】與个同。【鄭康成·儀禮註】俗呼个爲個。◎按個爲後人增加。从个、箇爲正。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 箇 · 个 · 亇 · 𠇂 · 个 · 亇 · 個 · 箇 · 个 · 个 · 個 · 箇