個人的
cá nhân đích
Hán Việt: cá nhân đích
Tổng quan
(tôn giáo) khăn thánh, (quân sự) hạ sĩ, cai, (thuộc) thân thể, (thuộc) thể xác, cá nhân, riêng riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể cá nhân, tư, riêng, nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân, nhân cách hoá, là hiện thân của riêng, tư; kín, bí mật, Hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh), uỷ viên hội đồng cơ mật (hoàng gia…
Nghĩa
Eng
- Cihui corporal