丫頭
nha đầu
Hán Việt: nha đầu · Pinyin: yā tou
Tổng quan
cô gái | người hầu gái | (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến)
Nghĩa
Việt
- Cihui cô gái | người hầu gái | (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến)
- Cihui a đầu a đầu ☆Đứa đầy tớ gái nhỏ tuổi — Cũng gọi A hoàn, Nha hoàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代女孩頭上常梳丫形髮髻,因而稱女孩為「丫頭」。如:「黃毛丫頭」。唐.劉禹錫〈寄贈小樊〉詩:「花面丫頭十三四。春來綽約向人時。」 2.婢女。《初刻拍案驚奇》卷二:「日前見歙縣汪汝鸞家有個丫頭,時常到溪邊洗東西。」《紅樓夢》第四回:「因那日買了一個丫頭,不想是拐子拐來賣的。」 3.父母對自己的子女,或長輩對關係非常親密的女孩的暱稱。如:「丫頭,爺爺奶奶很想你,有空回來走走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女孩子花面丫头十三四,春来绰约向人时; 婢女。参见丫鬟”。
- Tân Hoa Tự Điển ①女孩子花面丫头十三四,春来绰约向人时。②婢女。参见丫鬟”。
Eng
- CC-CEDICT girl|servant girl|(used deprecatingly, but sometimes also as a term of endearment)
- Cihui girl; servant girl; (used deprecatingly, but sometimes also as a term of endearment)