丫鬟
nha hoàn
Hán Việt: nha hoàn · Pinyin: yā huan
Tổng quan
người hầu gái | người hầu ứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭. ứa tớ gái còn nhỏ, đầu cột cái trái đào — Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên. a hoàn a hoàn ☆Đứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭. nha hoàn nha hoàn ☆Đứa tớ gái còn nhỏ, đầu cột cái trái đào — Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên.
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu gái | người hầu ứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭. ứa tớ gái còn nhỏ, đầu cột cái trái đào — Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên. a hoàn a hoàn ☆Đứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭. nha hoàn nha hoàn ☆Đứa tớ gái…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婢女。《紅樓夢》第三回:「不一時,只見三個奶嬤嬤並五六個丫鬟,簇擁著三個姊妹來了。」也稱為「鴉鬟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婢女。也作丫环。
Eng
- CC-CEDICT servant girl|maid
- Cihui servant girl; maid