丫鬟
nha hoàn
Hán Việt: nha hoàn · Pinyin: yā huan
Tổng quan
Hán Việt: NHA, A HOÀN con sen; a hoàn; đầy tớ gái
婢女。也作丫环。
婢女。《紅樓夢》第三回:「不一時,只見三個奶嬤嬤並五六個丫鬟,簇擁著三個姊妹來了。」也稱為「鴉鬟」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭.; Đứa tớ gái còn nhỏ, đầu cột cái trái đào — Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên.; ứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭.; ứa tớ gái còn nhỏ, đầu cột cái trái đào — Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên.; người hầu gái , người hầu; Hán Việt: NHA, A HOÀN con sen; a hoàn; đầy tớ gái; con sen; a hoàn; đầy tớ gái; nha hoàn: nha hoàn/con sen/a hoàn/đầy tớ gái
- Biên soạn 1. slave girl 2. servant girl M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婢女。《紅樓夢》第三回:「不一時,只見三個奶嬤嬤並五六個丫鬟,簇擁著三個姊妹來了。」也稱為「鴉鬟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婢女。也作丫环。
Eng
- Cihui servant girl; maid
- Tần suất từ n. <trad.> 1. slave girl 2. servant girl M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Sklavin
other
- Nguồn khác Đứa đầy tớ gái nhỏ tuổi; cũng đọc Nha hoàn, nghĩa như chữ A đầu 丫頭
- Nguồn khác Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên