中書省

zhōng shū shěng trung thư tỉnh

Hán Việt: trung thư tỉnh · Pinyin: zhōng shū shěng

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (thư) + (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官署名。始设于魏晋,是奉皇帝意旨掌机要、发政令的中央机构。隋代改为内史省、内书省。至唐代,国家政令由中书省制定,经门下省审复,交尚书省执行。元代废门下、尚书两省,由中书省总领百官,成为国家政务中枢。明初袭元制,1380年中书省被革去。

Eng

  • Cihui 中書省 hōngshūshěng p.w. <trad.> Imperial Secretariat (Tang dynasty)