中位數
trung vị sổ
Hán Việt: trung vị sổ · Pinyin: zhōng wèi shù
Tổng quan
trung vị
Nghĩa
Việt
- Cihui trung vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位置居中的數。若數值有奇數項,則中位數是總資料個數加1之後,除以2的項所對的數值。例如2、7、15的中位數為7。偶數項的中位數是總資料個數除以2與總資料個數除以2加1兩項的平均數,例如2、7、15、26的中位數為7加15之後除以2等於11。
Eng
- CC-CEDICT median
- Cihui median
ja
- JMdict median