中動脈

trung động mạch

Hán Việt: trung động mạch

Tổng quan

ở giữa, qua điểm giữa, (y học) động mạch giữa dây thần kinh, (toán học) trung tuyến

Cấu tạo: (trung) + (động) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giữa, qua điểm giữa, (y học) động mạch giữa dây thần kinh, (toán học) trung tuyến