中華民族

zhōng huá mín zú trung hoa dân tộc

Hán Việt: trung hoa dân tộc · Pinyin: zhōng huá mín zú

Tổng quan

dân tộc Trung Hoa | nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cấu tạo: (trung) + (hoa) + (dân) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Trung Hoa | nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成中華民國各民族的總稱。依體形、語系、宗教信仰等因素,約可分為十五系、五十多族,而以漢族為主幹。經過幾千年血緣、文化、思想等的融合,而成為中華民族。簡稱「華族」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国各民族的总称。现有五十六个民族,总人口约113亿(1990年),占世界人口的五分之一。有近四千年的有文字可考的历史。中华民族勤劳勇敢,共同开发辽阔的疆域,留下了优秀的文化遗产。各民族之间互相依存,共同为发展统一的多民族国家作贡献。中华民族与世界各族人民友好往来,促进了世界文明的发展。1949年中华人民共和国成立后,各族人民在中国共产党的领导下,维护民族尊严,以崭新的面貌参与国际事务,建设现代化国家。

Eng

  • CC-CEDICT the Chinese nation|the Chinese people (collective reference to all the ethnic groups in China)
  • Cihui the Chinese nation; the Chinese people (collective reference to all the ethnic groups in China)