中國柑桔

trung quốc cam kết

Hán Việt: trung quốc cam kết

Tổng quan

quan lại, thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng), búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật, tiếng phổ thông (Trung quốc), quả quít, rượu quít, màu vỏ quít

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (cam) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan lại, thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng), búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật, tiếng phổ thông (Trung quốc), quả quít, rượu quít, màu vỏ quít