中國的

trung quốc đích

Hán Việt: trung quốc đích

Tổng quan

sứ, đồ sứ, làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động, bằng sứ, (thuộc) đồ sứ (thuộc) Trung quốc, người Trung quốc, (the chinese) nhân dân Trung quốc thuộc Trung Quốc, thuộc người Trung Quốc

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứ, đồ sứ, làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động, bằng sứ, (thuộc) đồ sứ (thuộc) Trung quốc, người Trung quốc, (the chinese) nhân dân Trung quốc thuộc Trung Quốc, thuộc người Trung Quốc