中國夢

zhōng guó mèng trung quốc mộng

Hán Việt: trung quốc mộng · Pinyin: zhōng guó mèng

Tổng quan

Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指实现中华民族伟大复兴的梦想,基本内涵是国家富强、民族振兴、人民幸福。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese Dream (i.e. the great rejuvenation of the Chinese nation), term associated with Xi Jinping 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
  • Cihui Chinese Dream (i.e. the great rejuvenation of the Chinese nation), term associated with Xi Jinping 習近平|习近平