中子刀

zhōng zi dāo trung tử đao

Hán Việt: trung tử đao · Pinyin: zhōng zi dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (tử) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用发射中子来杀灭癌细胞,代替手术刀进行手术的器械。用若干支中子管围绕病灶旋转,对准病灶时,通电加高压,发射中子杀灭癌细胞。