中山大學

zhōng shān dà xué trung san đại học

Hán Việt: trung san đại học · Pinyin: zhōng shān dà xué

Tổng quan

Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu) | Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng) | Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập năm 1925 để đào tạo cộng sản Trung Quốc

Cấu tạo: (trung) + (san) + (đại) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu) | Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng) | Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập năm 1925 để đào tạo cộng sản Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国的多科性综合大学。校址在广州。创建于1924年,当时称广东大学,1926年改现名。设有研究生院、岭南学院、孙文学院等以及历史、数学、人类学、生物学、化学等系。

Eng

  • CC-CEDICT Sun Yat-sen University (Guangzhou)|Sun Yat-sen University (Kaohsiung)|Sun Yat-sen University (Moscow), founded in 1925 as training ground for Chinese communists
  • Cihui Sun Yat-sen University (Guangzhou); Sun Yat-sen University (Kaohsiung); Sun Yat-sen University (Moscow), founded in 1925 as training ground for Chinese communists