中山狼
trung san lang
Hán Việt: trung san lang · Pinyin: zhōng shān láng
Tổng quan
người lấy oán trả ơn; vong ân bội nghĩa; bạc tình bạc nghĩa; kẻ vô lương tâm (Theo truyện Ngụ ngôn, Triệu Giản Tử đi săn trong rừng, một con sói bị trúng tên tháo chạy, Triệu liền đuổi theo. Đông Quách tiên sinh đi qua đó, con sói sinh ông ấy cứu mạng. Đông Quách tiên sinh động lòng thương, bèn giấu nó trong túi sách vở, lừa gạt Triệu Giản Tử. Con sói sau khi được cứu mạng lại muốn ăn thịt ân nhân…
Nghĩa
Việt
- Cihui người lấy oán trả ơn; vong ân bội nghĩa; bạc tình bạc nghĩa; kẻ vô lương tâm (Theo truyện Ngụ ngôn, Triệu Giản Tử đi săn trong rừng, một con sói bị trúng tên tháo chạy, Triệu liền đuổi theo. Đông Quách tiên sinh đi qua đó, con sói sinh ông ấy cứu mạng. Đông Quách tiên sinh động l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲劇目。敘述戰國時趙簡子獵於中山,射一狼,將殺之,得東郭先生搭救,後狼反欲為害東郭先生的故事。後明代康海、王九思、汪廷訥、陳與郊均有同題材的劇作。 2.比喻忘恩負義之人。《紅樓夢》第五回:「子係中山狼,得志便猖狂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻恩将仇报,忘恩负义的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明马中锡着寓言《中山狼传》(一说宋谢良着),记赵简子在中山打猎,一狼中箭逃命,东郭先生救之。既而狼反欲食东郭先生。明康海有《中山狼》杂剧演其事◇以喻恩将仇报﹑没有良心的人。
Eng
- Cihui 中山狼 hōngshānláng n. 1. person who repays good with evil 2. perfidious person