中山裝

zhōng shān zhuāng trung san trang

Hán Việt: trung san trang · Pinyin: zhōng shān zhuāng

Tổng quan

bộ trang phục Trung Sơn

Cấu tạo: (trung) + (san) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ trang phục Trung Sơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種服裝的樣式。直領,上身左右各有兩個口袋,下身同西裝。由國父孫中山略仿童子軍服裝格式而定,故稱為「中山裝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男式服装的一种。由孙中山先生授意设计并倡导,故名。具有浓郁的民族风格。关闭式八字型领口,前身上下左右有四只配有袋盖的口袋,正中五粒钮扣,后背整块无缝。庄重、端正、大方。单衣、夹衣、棉衣均有。可做便服或礼服。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese tunic suit, a jacket style introduced by Sun Yat-sen 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1] and often worn by Mao Zedong
  • Cihui Chinese tunic suit, a jacket style introduced by Sun Yat-sen 孫中山|孙中山 and often worn by Mao Zedong