中山陵

zhōng shān líng trung san lăng

Hán Việt: trung san lăng · Pinyin: zhōng shān líng

Tổng quan

Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh

Cấu tạo: (trung) + (san) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父孫中山的陵墓。位於南京城東紫金山南坡,民國十八年(西元1929)建成。占地約二千餘畝,前有廣場及華表,次為祭堂,後為墓室。布局嚴整,規模宏大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孙中山的陵墓。在江苏省南京市钟山南坡。建于1926-1929年。1929年6月1日,孙中山遗体由北京碧云寺移葬于此。陵依山而筑,占地约130公顷,陵园内苍松翠柏,庄严肃穆。孙中山灵柩安放在祭堂后墓室内。为全国重点文物保护单位。

Eng

  • CC-CEDICT Dr Sun Yat-sen's mausoleum in Nanjing
  • Cihui Dr Sun Yat-sen's mausoleum in Nanjing