中年

zhōng nián trung niên

Hán Việt: trung niên · Pinyin: zhōng nián

Tổng quan

tuổi trung niên uổi khoảng giữa đời người (khoảng từ bốn mươi tuổi trở lên). trung niên trung niên ☆tuổi khoảng giữa đời người (khoảng từ bốn mươi tuổi trở lên).

Cấu tạo: (trung) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi trung niên uổi khoảng giữa đời người (khoảng từ bốn mươi tuổi trở lên). trung niên trung niên ☆tuổi khoảng giữa đời người (khoảng từ bốn mươi tuổi trở lên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四、五十歲左右的年紀。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「中年以來,傷於哀樂,與親友別,輒作數日惡。」元.孟漢卿《魔合羅.楔子》:「月過十五光明少,人到中年萬事休。」 2.中期,中間階段。《晉書.卷三一.后妃列傳上.序》:「爰自敻古,是謂元妃;降及中年,乃稱王后。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「漢文中年,始舉賢良;鼂錯對策,蔚為舉首。」 3.隔年。《禮記.學記》:「比年入學,中年考校。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中等收成的年岁; 犹隔年; 指四五十岁的年纪; 犹言中世,中期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中等收成的年岁。 2.犹隔年。 3.指四五十岁的年纪。 4.犹言中世,中期。

Eng

  • CC-CEDICT middle age
  • Cihui middle age

ja

  • JMdict middle-age|middle age|midlife|one's middle years

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老年