中心体

trung tâm thể

Hán Việt: trung tâm thể

Tổng quan

(sinh học) thể trung tâm; thể tâm; trung thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種細胞內部的構造。其中含有中心粒或中心小體。在細胞有絲分裂中,擔當重要的角色。

Cấu tạo: 中 (trung) + 心 (tâm) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung tâm thể
  • Tần suất từ (sinh học) thể trung tâm; thể tâm; trung thể
  • Biên soạn 中心體 hōngxīntǐ n. 1. central apparatus 2. <bio.> centrosome

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi centerbody

Eng

  • JMdict centrosome
  • Cihui 中心體 hōngxīntǐ n. 1. central apparatus 2. <bio.> centrosome
  • Tần suất từ 中心體 hōngxīntǐ n. 1. central apparatus 2. <bio.> centrosome

ja

  • JMdict 中心体(ちゅうしんたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中心区 · 中心性 · 中心杆 · 中心柱 · 中心点 · 中心球 · 中心的 · 中心矩