中心的

zhōng xīn dí trung tâm đích

Hán Việt: trung tâm đích · Pinyin: zhōng xīn dí

Tổng quan

ở giữa, ở trung tâm; trung ương, chính, chủ yếu, trung tâm, sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại (thuộc) chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm, (sinh vật học) (thuộc) trung khu thần kinh (thuộc) chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm, (sinh vật học) (thuộc)…

Cấu tạo: (trung) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giữa, ở trung tâm; trung ương, chính, chủ yếu, trung tâm, sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng chảy qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại (thuộc) chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm, (sinh vậ…

ja

  • JMdict central|mainline