中心體

trung tâm thể

Hán Việt: trung tâm thể

Tổng quan

(sinh học) thể trung tâm; thể tâm; trung thể

Cấu tạo: (trung) + (tâm) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh học) thể trung tâm; thể tâm; trung thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種細胞內部的構造。其中含有中心粒或中心小體。在細胞有絲分裂中,擔當重要的角色。

Eng

  • Cihui 中心體 hōngxīntǐ n. 1. central apparatus 2. <bio.> centrosome