中心點
trung tâm điểm
Hán Việt: trung tâm điểm · Pinyin: zhōng xīn diǎn
Tổng quan
trung tâm | điểm trung tâm | tiêu điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui trung tâm | điểm trung tâm | tiêu điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正中央的位置。如:「這座湖的中心點,新建了一座涼亭。」 2.比喻事物最重要的部分。如:「從他的報告中,可以知道他沒有掌握到這件評估案的中心點。」
Eng
- CC-CEDICT center|central point|focus
- Cihui center; central point; focus
ja
- JMdict center|centre