中性的

trung tính đích

Hán Việt: trung tính đích

Tổng quan

(ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn

Cấu tạo: 中 (trung) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung tính
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn ngữ học) nội động từ, (thực vật học) hoạ vô tính, (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ, (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn, người trung lập; nước trung lập trung lập, (hoá học) trung tính, (thực vật học), (động vật học) vô tính, không có tính chất rõ rệt, (kỹ thuật) ở vị trí số không, nước trung lập; người trung lập, (kỹ thuật) số không (máy)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mediosilicic

Eng

  • Cihui mediosilicic
  • Tần suất từ mediosilicic

Từ liên quan

Gần nghĩa

中性笔 · 中性 · 中性名词 · 性的 · 性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 中性粒细胞