中性的
trung tính đích
Hán Việt: trung tính đích
Tổng quan
(ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung, (ngôn ngữ học) nội động (động từ), (sinh vật học) vô tính, (thú y học) bị thiến, bị hoạn, trung lập, (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...), (ngôn ngữ học) nội động từ, (thực vật học) hoạ vô tính, (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ, (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn, người trung lập; nước trung lập trung lập, (hoá học)…
Nghĩa
Eng
- Cihui mediosilicic