中情局

zhōng qíng jú trung tình cục

Hán Việt: trung tình cục · Pinyin: zhōng qíng jú

Tổng quan

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局)

Cấu tạo: (trung) + (tình) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美國中央情報局的縮稱。美國政府的主要間諜和反間諜機構。西元一九四七年成立,前身是第二次世界大戰時期的戰略服務局。主要任務為向國家安全委員會提出有關國家安全的情報意見,協調政府各機構的情報活動的建議,核實和估價各類情報,並負責在政府內部傳遞及執行其他有關國家安全的情報職能。

Eng

  • CC-CEDICT US Central Intelligence Agency, CIA (abbr. for 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])
  • Cihui US Central Intelligence Agency, CIA (abbr. for 中央情報局|中央情报局)