中意

zhōng - yìtrung ý

Hán Việt: trung ý · Pinyin: zhōng - yì

Tổng quan

trúng ý; hợp ý; vừa ý. mấy loại vải màu này cô ấy đều không vừa ý. 這件衣服很中她的意. bộ quần áo này rất hợp ý cô ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.内心之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合意、滿意。《漢書.卷四五.江充傳》:「奉法不阿,所言中意。」《初刻拍案驚奇》卷三:「老身虛心冷氣,看他眉頭眼後,常是不中意,受他凌辱的。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung Quốc - Ý
  • Cihui hợp ý
  • Cihui vừa ý
  • Biên soạn 中意 zhòngyì v.o. be to one's liking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合意、滿意。《漢書.卷四五.江充傳》:「奉法不阿,所言中意。」《初刻拍案驚奇》卷三:「老身虛心冷氣,看他眉頭眼後,常是不中意,受他凌辱的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.内心之意。
  • Kaggle Zh-Vi please

Eng

  • Cihui Sino-Italian

Đức

  • Handedict behagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满意