满意

mǎn yìmãn ý

Hán Việt: mãn ý · Pinyin: mǎn yì

Tổng quan

thoả mãn; hài lòng; vừa lòng; vừa ý; bằng lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.决意,一心一意。 2.意愿得到满足。 3.满以为; 原先料想。 4.犹充盈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.符合心意。《三國演義》第四四回:「將軍何不去尋喬公,以千金買此二女,差人送與曹操,操得二女,稱心滿意,必班師矣。」 2.滿以為、料想到。《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「我滿意你母親到,可以住在這裡; 此刻七拉八扯的,我這裡怎麼住得下?」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng
  • Cihui vui lòng
  • Cihui đúng như mong đợi
  • Biên soạn satisfied; pleased

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.符合心意。《三國演義》第四四回:「將軍何不去尋喬公,以千金買此二女,差人送與曹操,操得二女,稱心滿意,必班師矣。」 2.滿以為、料想到。《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「我滿意你母親到,可以住在這裡; 此刻七拉八扯的,我這裡怎麼住得下?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.决意,一心一意。 2.意愿得到满足。 3.满以为; 原先料想。 4.犹充盈。
  • Kaggle Zh-Vi desirableness

Eng

  • Cihui satisfied; pleased; to one's satisfaction

Đức

  • Handedict zufriedenstellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中意 · 写意 · 合意 · 得意 · 惬意 · 满足 · 称心

Từ trái nghĩa

生气