中意的

trung ý đích

Hán Việt: trung ý đích

Tổng quan

đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao, (thông tục) khêu gợi (dục vọng) được mến chuộng, được ưa thích, người được ưa chuộng; vật được ưa thích, (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng, sủng thần; ái thiếp, quý phi

Cấu tạo: 中 (trung) + 意 (ý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đáng mong muốn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi desirable

Từ liên quan

Gần nghĩa

中意