中新世
trung tân thế
Hán Việt: trung tân thế · Pinyin: zhōng xīn shì
Tổng quan
kỷ Miocen (thời kỳ địa chất từ 24 triệu đến 5 triệu năm trước)
Nghĩa
Việt
- Cihui kỷ Miocen (thời kỳ địa chất từ 24 triệu đến 5 triệu năm trước)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地質學上指地質年代,介於漸新世和上新世之間。約相當七百萬年前至二千六百萬年前期間。化石證據顯示,較進化的靈長類包括猿和類人猿,在此一時期都已出現。
Eng
- CC-CEDICT Miocene (geological epoch from 24m-5m years ago)
- Cihui Miocene (geological epoch from 24m-5m years ago)
ja
- JMdict Miocene epoch