中書令

trung thư lệnh

Hán Việt: trung thư lệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (thư) + (lệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。中書省的長官,掌傳宣詔命。簡稱為「中書」。漢武帝時以宦官任之,後則多任以當時有文學名望之士。元代權位極重,或以皇太子兼任。明初廢。也稱為「大令」。

Eng

  • Cihui 中書令 hōngshūlìng n. head of the secretariat M:²wèi