中服
trung phục
Hán Việt: trung phục · Pinyin: zhōng fú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國傳統服裝。如:「中服與西服各具特色,以旗袍為例,女士穿起來,顯得高雅端莊。」也稱為「中裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指驾车四马中居中的两匹马。又叫"服"; 中式服装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代指驾车四马中居中的两匹马。又叫"服"。 2.中式服装。
Eng
- Cihui 中服 hōngfú n. traditional Chinese clothing