中果皮
trung quả bì
Hán Việt: trung quả bì · Pinyin: zhōng guǒ pí
Tổng quan
trung quả bì; vỏ quả giữa (phần thịt của hoa quả)。果實的中間一層果皮,如桃、梅等多汁可以吃的部分就是中果皮。
Nghĩa
Việt
- Cihui trung quả bì; vỏ quả giữa (phần thịt của hoa quả)。果實的中間一層果皮,如桃、梅等多汁可以吃的部分就是中果皮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物果實的果皮中介於內果皮與外果皮之間的一層組織,由子房壁的中間細胞發育而成,如桃、李等肉質果之果肉部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果实的中间一层果皮,如桃﹑李等多汁可吃的部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.果实的中间一层果皮,如桃﹑李等多汁可吃的部分。
Eng
- Cihui 中果皮 hōngguǒpí n. <bot.> mesocarp
ja
- JMdict mesocarp|pith