中正
trung chánh
Hán Việt: trung chánh · Pinyin: zhōng zhèng
Tổng quan
tên được Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石 sử dụng | công bằng và liêm chính ̉ giữa, không thiên lệch, ngay thẳng. trung chính trung chính ☆Ở giữa, không thiên lệch, ngay thẳng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tên được Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石 sử dụng | công bằng và liêm chính ̉ giữa, không thiên lệch, ngay thẳng. trung chính trung chính ☆Ở giữa, không thiên lệch, ngay thẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不偏不倚。《禮記.樂記》:「中正無邪,禮之質也。」宋.葉適〈答少詹書〉:「輕鄙中正平易之論,而多為驚世駭俗絕高之語。」 2.正直。《管子.五輔》:「其君子上中正而下諂諛。」《東觀漢記.卷一五.申屠剛傳》:「性剛直中正,志節抗厲,常慕史鰌汲黯之為人。」 3.純正。漢.揚雄《法言.吾子》:「或問交五聲十二律也,或雅或鄭,何也?曰:『中正則雅,多哇則鄭。』」 4.職官名。秦末陳勝自立為楚王時所置,主掌糾察群臣的過失。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳王以朱房為中正,胡武為司過,主司群臣。」 5.三國魏開始立中正以區別人物出身的貴賤。參見「九品中正」條。《晉書…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得当;不偏不倚; 正直;忠直; 指正直之士; 犹纯正; 指正道; 官名。秦末陈胜自立为楚王时置,掌纠察群臣的过失。《史记.陈涉世家》"陈王以朱房为中正,胡武为司过,主司群臣。"三国魏立中正以藻别人物﹐晋南北朝仍之﹐唐废。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得当;不偏不倚。 2.正直;忠直。 3.指正直之士。 4.犹纯正。 5.指正道。 6.官名。秦末陈胜自立为楚王时置,掌纠察群臣的过失。《史记.陈涉世家》"陈王以朱房为中正,胡武为司过,主司群臣。"三国魏立中正以藻别人物﹐晋南北朝仍之﹐唐废。
Eng
- CC-CEDICT adopted name of Chiang Kai-shek 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
- CC-CEDICT fair and honest
- Cihui adopted name of Chiang Kai-shek 蔣介石|蒋介石
ja
- JMdict impartiality|fairness