中毒

zhòng dú trung độc

Hán Việt: trung độc · Pinyin: zhòng dú

Tổng quan

bị ngộ độc n phải chất có hại đến sức khoẻ, sinh mệnh. trúng độc trúng độc ☆Ăn phải chất có hại đến sức khoẻ, sinh mệnh.

Cấu tạo: (trung) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ngộ độc n phải chất có hại đến sức khoẻ, sinh mệnh. trúng độc trúng độc ☆Ăn phải chất có hại đến sức khoẻ, sinh mệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人或動物由於某些有害的化學物質進入體內,導致生理機能障礙或死亡的現象。患者一般會有噁心、嘔吐、腹瀉、頭痛、眩暈等症狀。 2.思想受到蠱惑,信服邪說謬論。如:「不要隨便接受祕密宗教,以免中毒而誤了自己的前途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毒物进入体内,发生毒性作用,使组织细胞破坏﹑生理机能障碍﹑甚至引起死亡等现象; 比喻受到不良思想的毒害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.毒物进入体内,发生毒性作用,使组织细胞破坏﹑生理机能障碍﹑甚至引起死亡等现象。 2.比喻受到不良思想的毒害。

Eng

  • CC-CEDICT to be poisoned
  • Cihui to be poisoned

ja

  • JMdict poisoning|addiction

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解毒