解毒

jiě dú giải độc

Hán Việt: giải độc · Pinyin: jiě dú

Tổng quan

giải độc | làm giảm sốt (trong y học Trung Quốc) rừ bỏ chất có hại. giả độc giả độc ☆Trừ bỏ chất có hại.

Cấu tạo: (giải) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải độc | làm giảm sốt (trong y học Trung Quốc) rừ bỏ chất có hại. giả độc giả độc ☆Trừ bỏ chất có hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解除毒素。 2.中醫指解除上火、發熱等症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中和机体内有桅的物质; 中医指解除上火、发热等症状。
  • Tân Hoa Tự Điển ①中和机体内有桅的物质。②中医指解除上火、发热等症状。

Eng

  • CC-CEDICT to detoxify|to relieve fever (in Chinese medicine)
  • Cihui to detoxify; to relieve fever (in Chinese medicine)

ja

  • JMdict detoxification|counteracting poison|neutralizing poison

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

中毒