解毒

jiě dúgiải độc

Hán Việt: giải độc · Pinyin: jiě dú

Tổng quan

giải độc; khử độc; cai nghiện.; giải nhiệt; chữa các chứng bốc hoả, phát sốt (đông y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①中和机体内有桅的物质。②中医指解除上火、发热等症状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.解除毒素。 2.中醫指解除上火、發熱等症狀。

Cấu tạo: 解 (giải) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trừ bỏ chất có hại.; rừ bỏ chất có hại.; giải độc , làm giảm sốt (trong y học Trung Quốc); 1. giải độc; khử độc; cai nghiện. 2. giải nhiệt; chữa các chứng bốc hoả, phát sốt (đông y); khử độc; cai nghiện; giải nhiệt; chữa các chứng bốc hoả, phát sốt
  • Biên soạn 解毒 jiědú* v.o. <med.> 1. detoxify 2. relieve internal heat/fever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解除毒素。 2.中醫指解除上火、發熱等症狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①中和机体内有桅的物质。②中医指解除上火、发热等症状。

Eng

  • JMdict detoxification
  • JMdict counteracting poison
  • JMdict neutralizing poison
  • Cihui to detoxify; to relieve fever (in Chinese medicine)
  • Tần suất từ 解毒 jiědú* v.o. <med.> 1. detoxify 2. relieve internal heat/fever

Đức

  • Handedict entgiften (V, Med)

ja

  • JMdict 解毒(げどく)

other

  • Nguồn khác Trừ bỏ chất có hại

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

中毒