中洋脊
trung dương tích
Hán Việt: trung dương tích · Pinyin: zhōng yáng jǐ
Tổng quan
dãy núi giữa đại dương (địa chất)
Nghĩa
Việt
- Cihui dãy núi giữa đại dương (địa chất)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位於大西洋、印度洋及南太平洋間深洋底的廣大山脈。在三大洋中綿延長度達七萬餘公里,寬一千餘公里,為地表最大、最長的山脈,幾占海洋面積的三分之一。可分為頂峰區、側翼區和破裂帶三個部分。
Eng
- CC-CEDICT mid-ocean ridge (geology)
- Cihui mid-ocean ridge (geology)