中直兵

zhōng zhí bīng trung trực binh

Hán Việt: trung trực binh · Pinyin: zhōng zhí bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (trực) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中兵和直兵的合称。东晋末刘裕为相,合中兵﹑直兵置一参军。南朝因之,称中直兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中兵和直兵的合称。东晋末刘裕为相,合中兵﹑直兵置一参军。南朝因之,称中直兵。