中短波

trung đoản ba

Hán Việt: trung đoản ba

Tổng quan

sóng ngắn và trung; sóng ngắn vừa。波長200米 - 50米(頻率1,500 - 6,000千赫)的無線電波,以地波和天波的方式傳播,用於無線電廣播和電報通訊等方面。

Cấu tạo: (trung) + (đoản) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng ngắn và trung; sóng ngắn vừa。波長200米 - 50米(頻率1,500 - 6,000千赫)的無線電波,以地波和天波的方式傳播,用於無線電廣播和電報通訊等方面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於中波和短波之間,波長約從五十公尺到二百公尺的無線電波。

Eng

  • Cihui 中短波 hōngduǎnbō n. medium-short wave