中秋節

zhōng qiū jié trung thu tiết

Hán Việt: trung thu tiết · Pinyin: zhōng qiū jié

Tổng quan

Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

Cấu tạo: (trung) + (thu) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆八月十五日。因居秋季三月之中,故稱為「中秋節」,民俗於是日全家團聚,吃月餅賞月。宋.吳自牧《夢粱錄.卷四.中秋》:「八月十五中秋節,此日三秋恰半,故謂之中秋。」也稱為「八月節」、「團圓節」、「秋節」、「中秋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国汉族等民族的传统节日。在每年夏历八月十五日。这一天,民间有合家团圆、吃月饼、赏月的习俗。

Eng

  • CC-CEDICT the Mid-Autumn Festival on 15th of 8th lunar month
  • Cihui the Mid-Autumn Festival on 15th of 8th lunar month

ja

  • JMdict Mid-Autumn Festival (in Chinese and Vietnamese culture)|Moon Festival|Mooncake Festival