中立化

zhōng lì huàtrung lập hóa

Hán Việt: trung lập hóa · Pinyin: zhōng lì huà

Tổng quan

(quân sự) sự trung lập hoá, (hoá học) sự trung hoà (quân sự) trung lập hoá, (hoá học) trung hoà, làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu

Cấu tạo: 中 (trung) + 立 (lập) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung lập hóa
  • Tần suất từ (quân sự) sự trung lập hoá, (hoá học) sự trung hoà (quân sự) trung lập hoá, (hoá học) trung hoà, làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu
  • Biên soạn 中立化 hōnglìhuà n. neutralization

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi neutralization

Eng

  • Cihui 中立化 hōnglìhuà n. neutralization
  • Tần suất từ 中立化 hōnglìhuà n. neutralization

Đức

  • Handedict Neutralisierung

Từ liên quan

Gần nghĩa

中立国 · 中立性 · 中立派 · 中立的 · 中立者 · 中立不倚 · 中立 · 中立主义