中等的

trung đẳng đích

Hán Việt: trung đẳng đích

Tổng quan

trung bình, vừa phải, bậc trung, (thông tục) khá khoẻ mạnh vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ, ôn hoà, không quá khích, người ôn hoà, làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, dịu đi, nhẹ đi, bớt đi

Cấu tạo: (trung) + (đẳng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình, vừa phải, bậc trung, (thông tục) khá khoẻ mạnh vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ, ôn hoà, không quá khích, người ôn hoà, làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, dịu đi, nhẹ đi, bớt đi