中級的
trung cấp đích
Hán Việt: trung cấp đích
Tổng quan
ở giữa, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, (hoá học) sản phẩm trung gian, làm môi giới, làm trung gian hoà giải thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng, chuyển hoá, trung học, (địa lý,địa chất) đại trung sinh, người giữ chức phó, thầy dòng, vệ tinh, (động vật học) cánh sau (của sâu bọ), (địa lý,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui ở giữa, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, (hoá học) sản phẩm trung gian, làm môi giới, làm trung gian hoà giải thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng, chuyển hoá, trung học, (địa lý,địa chất) đại trung sinh, người giữ chức phó, thầy dòng, vệ…