中肯的

trung khẳng đích

Hán Việt: trung khẳng đích

Tổng quan

thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc thích đang, thích hợp; xác đáng

Cấu tạo: (trung) + (khẳng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc thích đang, thích hợp; xác đáng