中肯的
trung khẳng đích
Hán Việt: trung khẳng đích
Tổng quan
thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc thích đang, thích hợp; xác đáng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trúng đích
Mainland
- Kaggle Zh-Vi on the mark
Hán Việt: trung khẳng đích
thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...), vật phụ thuộc thích đang, thích hợp; xác đáng