中胚層

zhōng pēi céng trung phôi tằng

Hán Việt: trung phôi tằng · Pinyin: zhōng pēi céng

Tổng quan

trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Cấu tạo: (trung) + (phôi) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於外胚層與內胚層間的結構。出現於動物胚胎發育的早期。以脊椎動物而言,肌肉、結締組織、軟骨、硬骨、血液、骨髓、淋巴組織、體腔、腎臟、子宮、生殖腺、腎上腺皮質等,均由中胚層發育而來。

Eng

  • CC-CEDICT mesoderm (cell lineage in embryology)
  • Cihui mesoderm (cell lineage in embryology)