中衰
trung suy
Hán Việt: trung suy · Pinyin: zhōng shuāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發展受挫、勢微。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「後世中衰,絕於予於?」唐.劉知幾《史通.卷一三.疑古》:「夏氏之中衰也,其盜有后羿、寒浞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中道衰落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中道衰落。