中興
trung hưng
Hán Việt: trung hưng · Pinyin: zhōng xīng
Tổng quan
hồi sinh | phục hồi | khôi phục
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi sinh | phục hồi | khôi phục
- Cihui trung hưng trung hưng ☆Thịnh vượng lên ở khoảng giữa thời đại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由衰復盛,重新振作。《詩經.大雅.烝民.序》:「任賢使能,周室中興焉。」南朝梁.鍾嶸《詩品序》:「太康中,三張二陸、兩潘一左,勃爾復興,踵武前王,風流未沫,亦文章之中興也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由衰落而重新兴盛起来中兴机会,庶几在此。
Eng
- CC-CEDICT resurgence|recovery|restoration
- Cihui resurgence; recovery; restoration
ja
- JMdict restoration|revival|resurgence