中兴
trung hưng
Hán Việt: trung hưng · Pinyin: zhōng xīng
Tổng quan
phục hưng (thường chỉ quốc gia)
由衰落而重新兴盛起来中兴机会,庶几在此。
由衰復盛,重新振作。《詩經.大雅.烝民.序》:「任賢使能,周室中興焉。」南朝梁.鍾嶸《詩品序》:「太康中,三張二陸、兩潘一左,勃爾復興,踵武前王,風流未沫,亦文章之中興也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 中興 hōngxīng n. 1. renaissance; resurgence 2. resurgence of a nation; restoration of a dynasty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由衰復盛,重新振作。《詩經.大雅.烝民.序》:「任賢使能,周室中興焉。」南朝梁.鍾嶸《詩品序》:「太康中,三張二陸、兩潘一左,勃爾復興,踵武前王,風流未沫,亦文章之中興也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由衰落而重新兴盛起来中兴机会,庶几在此。
Eng
- JMdict restoration
- JMdict revival
- JMdict resurgence
- Cihui resurgence; recovery; restoration
Đức
- Handedict Wiederaufleben, Wiederauferstehen
ja
- JMdict 中興(ちゅうこう)
other
- Nguồn khác Thịnh vượng lên ở khoảng giữa thời đại