中規中矩

zhòng guī zhòng jǔ trung quy trung củ

Hán Việt: trung quy trung củ · Pinyin: zhòng guī zhòng jǔ

Tổng quan

tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Cấu tạo: (trung) + (quy) + (trung) + (củ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行舉止合乎禮節、法度。如:「他這人很方正,做事也是中規中矩的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容合乎规矩,没有偏差,也形容拘泥、死板:言行~|他唱得~,却没有什么感染力。

Eng

  • CC-CEDICT conforming with the norms of society
  • Cihui conforming with the norms of society