中計

zhòng jì trung kế

Hán Việt: trung kế · Pinyin: zhòng jì

Tổng quan

rơi vào bẫy | bị lừa ị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác. trúng kế trúng kế ☆Bị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác. trúng kế; mắc bẫy; cắn câu。中了別人的計策;落入別人設下的圈套。

Cấu tạo: (trung) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng kế trúng kế ☆Bị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác.
  • Cihui rơi vào bẫy | bị lừa ị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác. trúng kế trúng kế ☆Bị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác. trúng kế; mắc bẫy; cắn câu。中了別人的計策;落入別人設下的圈套。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中等的計策。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「將軍因此執之,進取其兵,乃向成都,此中計也。」《晉書.卷九八.王敦傳》:「退還武昌,收兵自守,貢獻不廢,亦中計也。」也稱為「中策」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 落入圈套,遭人暗算。《三國演義》第三三回:「將至曹寨,背後喊聲大震,伏兵四起,高幹知是中計,急回壺關城。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉有時撞著,情知中計,卻是房契已還,當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辨處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中等的计策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中等的计策。

Eng

  • CC-CEDICT to fall into a trap; to be taken in
  • Cihui to fall into a trap; to be taken in

ja

  • JMdict mid-term business plan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入彀