中计

zhòng jìtrung kế

Hán Việt: trung kế · Pinyin: zhòng jì

Tổng quan

trúng kế; mắc bẫy; cắn câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中等的计策。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

落入圈套,遭人暗算。《三國演義》第三三回:「將至曹寨,背後喊聲大震,伏兵四起,高幹知是中計,急回壺關城。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉有時撞著,情知中計,卻是房契已還,當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辨處。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 計 (kế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mắc bẫy; cắn câu
  • Biên soạn 中計 zhòngjì v.o. 1. be taken in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中等的計策。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「將軍因此執之,進取其兵,乃向成都,此中計也。」《晉書.卷九八.王敦傳》:「退還武昌,收兵自守,貢獻不廢,亦中計也。」也稱為「中策」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 落入圈套,遭人暗算。《三國演義》第三三回:「將至曹寨,背後喊聲大震,伏兵四起,高幹知是中計,急回壺關城。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉有時撞著,情知中計,卻是房契已還,當日一時急促中事,又沒個把柄,無可申辨處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中等的计策。

Eng

  • JMdict mid-term business plan
  • Cihui to fall into a trap; to be taken in
  • Tần suất từ 中計 zhòngjì v.o. 1. be taken in , Nǐ yòu ∼ le. You've been taken in again. 2. fall into a trap , Wǒ zhòngle tā de ⁵jì. I fell into his trap

ja

  • JMdict 中計(ちゅうけい)

other

  • Nguồn khác Bị đúng vào sự sắp đặt của kẻ khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入彀