中貴人
trung quý nhân
Hán Việt: trung quý nhân · Pinyin: zhōng guì rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受寵顯貴的內臣、宦官。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「匈奴大入上郡,天子使中貴人從廣勒習兵擊匈奴。」《舊唐書.卷一○六.李林甫傳》:「林甫多與中貴人善,乃因中官干惠妃云:『願保護壽王。』惠妃德之。」
Hán Việt: trung quý nhân · Pinyin: zhōng guì rén